Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy & Chấm Điểm Bát Tự
Tra cứu tên hay cho bé trai và bé gái theo ngày giờ sinh: Tự động phân tích Tứ Trụ Can Chi, bù đắp Ngũ Hành Khuyết, phối hợp Tam Tài Họ - Đệm - Tên chuẩn luật Âm Dương Bằng Trắc.
Nhập Thông Tin Ngày Sinh & Bát Tự Của Bé
Năm Bính Ngọ • Giờ Giáp Ngọ
✦ Dụng Thần ưu tiên: Thuy (Bát Tự khuyết hành bản mệnh (Thuy), cần dùng tên hành Thuy để củng cố gốc rễ sinh khí)
Hải
(海)Thanh Trắc (Khí)Biển cả bao la mênh mông, tấm lòng khoáng đạt đại lượng dung nạp trăm sông.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Giang
(江)Thanh Bằng (Dịu)Dòng sông dài cuộn chảy bất tận, kiên trì bồi đắp phù sa, mang lại trù phú ấm no.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Hà
(河)Thanh Bằng (Dịu)Sông hiền hòa bồi đắp văn minh, trí tuệ thâm sâu và tâm hồn rộng lượng bao dung.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Khoa
(科)Thanh Bằng (Dịu)Khoa bảng hiển hách, học vị đăng khoa rạng rỡ tổ tông, đỗ đạt công thành danh toại.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Trí
(智)Thanh Trắc (Khí)Trí tuệ uyên bác sáng suốt, mưu lược sâu rộng, thấu suốt sự đời dẫn đầu muôn dặm.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Vũ
(雨)Thanh Trắc (Khí)Mưa lành tưới mát vạn vật trần gian, mang sinh khí hồi sinh và thịnh vượng ấm no.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Đạt
(達)Thanh Trắc (Khí)Công thành danh toại, thấu hiểu nhân tâm, mọi việc đều hanh thông đạt đích vinh quang.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Luân
(倫)Thanh Bằng (Dịu)Luân thường đạo lý, khuôn phép mực thước, nhân cách chính trực vẹn toàn hiếu nghĩa.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
An
(安)Thanh Bằng (Dịu)Bình an tĩnh tại, tâm hồn an lạc, cuộc đời xuôi chèo mát mái không sóng gió.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Ba
(波)Thanh Bằng (Dịu)Sóng lớn cuộn trào vượt trùng khơi, dũng khí đương đầu với muôn vàn thử thách.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Băng
(冰)Thanh Bằng (Dịu)Khí phách băng tuyết thanh bạch, liêm chính kiên cường không lay chuyển.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Danh
(名)Thanh Bằng (Dịu)Danh tiếng lẫy lừng, tiếng thơm vang dội, để lại tiếng thơm cho muôn đời sau.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Dũng
(勇)Thanh Trắc (Khí)Dũng cảm quả cảm, bản lĩnh phi thường, dám nghĩ dám làm lập nên nghiệp lớn.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Dương
(洋)Thanh Bằng (Dịu)Đại dương mênh mông phóng khoáng, tầm nhìn xa trông rộng không giới hạn.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Điền
(沺)Thanh Bằng (Dịu)Nước chảy tràn trề êm ả, ruộng đồng phì nhiêu trù phú, cuộc sống no đủ ấm êm.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Đoàn
(團)Thanh Bằng (Dịu)Đoàn kết nhất trí, quy tụ nhân tâm, mang lại hòa khí sum vầy và sức mạnh tập thể.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
Đức
(德)Thanh Trắc (Khí)Đức độ sâu dày như biển lớn, tâm thiện hướng đạo, phúc trạch bền vững nghìn năm.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh
Hàn
(寒)Thanh Bằng (Dịu)Bình tĩnh sâu sắc như hồ băng, nội lực thâm hậu, không nao núng trước biến cố.
Cùng hành Thuy với bản mệnh (Đồng hành trợ lực) • Bổ khuyết trọn vẹn hành Thuy đang thiếu trong Tứ Trụ • Ngũ hành Họ Nguyễn (Moc) và Tên tương sinh • Thanh điệu Bằng Trắc hài hòa
5 Tiêu Chuẩn Cốt Lõi Khi Đặt Tên Con Theo Dịch Học Á Đông
Cái tên không đơn thuần là danh xưng để xưng hô thường ngày, mà là thanh âm rung động liên tục đi cùng sinh mệnh suốt một đời. Dưới góc nhìn Dịch học và Bát Tự, một cái tên cát lợi cần thỏa mãn 5 nguyên tắc:
1Tương Sinh Mệnh Niên Nạp Âm
Mệnh Niên là ngũ hành Nạp Âm của năm sinh (ví dụ: Bính Ngọ 2026 là Thiên Hà Thủy). Tên chính của con nên mang ngũ hành Tương Sinh (được Mệnh sinh hoặc sinh cho Mệnh) hoặc Tương Hòa với Mệnh Niên để đón nhận sinh khí nuôi dưỡng.
2Bổ Khuyết Bát Tự Tứ Trụ
Tứ Trụ (Năm, Tháng, Ngày, Giờ) đại diện cho gốc rễ vận mệnh bẩm sinh. Nếu trong 8 chữ Can Chi bị thiếu hụt hành nào (hành khuyết) hoặc quá yếu, cần dùng tên gọi để bù đắp. Đây chính là phương pháp "Dụng Thần cứu khuyết" đỉnh cao của Tử Vi.
3Tam Tài Họ - Đệm - Tên Hài Hòa
Quan hệ giữa Họ (Thiên thời), Tên Đệm (Nhân hòa) và Tên Chính (Địa lợi) phải tạo thành chuỗi tương sinh liên hoàn. Tránh trường hợp Họ khắc Đệm, Đệm khắc Tên gây đứt gãy luồng khí vận.
4Cân Bằng Âm Dương Bằng Trắc
Cấu trúc thanh điệu trong toàn bộ họ tên phải có cả thanh Bằng (ngang, huyền) và thanh Trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Tên toàn Bằng thì nhu nhược, tên toàn Trắc thì trắc trở. Sự đan xen tạo nhịp điệu hài hòa, êm dịu khi gọi tên.
Cái tên gửi gắm ước vọng, đạo đức và chí hướng của cha mẹ. Cần chọn chữ Hán - Nôm có ngữ nghĩa trong sáng, tượng trưng cho trí tuệ, lòng nhân hậu, sự dũng cảm và thành đạt. Tránh các từ mang nghĩa sầu muộn, cô độc hoặc đồng âm với từ ngữ phản cảm.